e layer

Học thuật
Thân thiện
e layer

The radio signal bounced off the E layer and returned to the ground station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp E: Một lớp trong tầng điện ly của khí quyển Trái Đất, nằmđộ cao khoảng từ 90 đến 150 km. Lớp này vai trò quan trọng trong việc phản xạ sóngtuyến tầm trung, hỗ trợ liên lạctuyến đường dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The E layer is most effective during daylight hours. (Lớp E hoạt động hiệu quả nhất vào ban ngày.)
    • Radio signals can bounce off the E layer to travel long distances. (Tín hiệutuyến có thể phản xạ từ lớp E để truyền đi khoảng cách xa.)
    • Scientists study the density of the E layer. (Các nhà khoa học nghiên cứu mật độ của lớp E.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "E layer propagation": sự lan truyền sóng qua lớp E.

    • E layer propagation is crucial for amateur radio communications. (Sự lan truyền sóng qua lớp E rất quan trọng cho thông tintuyến nghiệp .)
  • "E layer critical frequency": tần số tới hạn của lớp E.

    • The E layer critical frequency varies with solar activity. (Tần số tới hạn của lớp E thay đổi theo hoạt động của mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Ionosphere (n): tầng điện ly.

    • The E layer is a part of the ionosphere. (Lớp E một phần của tầng điện ly.)
  • Kennelly-Heaviside layer (n): tên gọi khác của lớp E.

    • The Kennelly-Heaviside layer is another name for the E layer. (Lớp Kennelly-Heaviside một tên gọi khác của lớp E.)
Từ đồng nghĩa
  • Kennelly-Heaviside layer: Lớp Kennelly-Heaviside (tên gọi , dựa trên tên các nhà khoa học phát hiện).
  • Heaviside layer: Lớp Heaviside (tên gọi tắt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ chuyên môn này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ chuyên môn này.)

e layer

The radio signal bounced off the E layer and returned to the ground station.

Noun
  1. (vật ) lớp E của tầng điện ly

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "e layer"